Tìm thấy: 118603.81. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 5/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
82. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 4/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
83. NGÔ ĐỨC LỘC
Bài 4: Sự biến đổi hóa học của chất (tiết 1): Bài 4: Sự biến đổi hóa học của chất (tiết 1)/ Ngô Đức Lộc: biên soạn; TH BÌNH THUẬN.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Khoa học; Giáo án;
84. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 4/ Unit 2 Lesson 1 Period 3/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
85. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 2/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Bài giảng;
86. TRẦN THỊ DOAN
BÀI 58: ach êch ich/ Trần Thị Doan: biên soạn; TH&THCS Thọ Vinh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Tiếng Việt; Giáo án;
87. LÝ THỊ MAI TRINH
Time and daily rountines: Tuần 3/ Unit 2 Lesson 1 Period 1/ Lý Thị Mai Trinh: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2026.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tiếng Anh; Giáo án;
88. BÙI ĐỨC HÒA
Chủ đề 2: Họa sĩ hà tĩnh với mĩ thuật Việt Nam hiện đại/ Bùi Đức Hòa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Giáo dục địa phương; Giáo án;
89. NGUYỄN THỊ KIM HUẾ
Ngữ cảnh và nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh biện pháp tu từ/ Nguyễn Thị Kim Huế: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Ngữ văn; Bài giảng;
90. NGUYỄN THỊ HOA
Period 22. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
91. LÊ THỊ THU HÀ
Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí/ Lê Thị Thu Hà: biên soạn; THCS Nam Trung.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Công nghệ; Bài giảng;
92. NGUYỄN THỊ HOA
Lesson 6: Skills 2/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
93. NGUYỄN THỊ HOA
Period 19. Lesson 4: Communication/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
94. NGUYỄN THỊ HOA
Period 16. Lesson 1: Getting started – Sounds like great work!/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
95. NGUYỄN THỊ HOA
Period 13. Lesson 5: Skills 1/ Nguyễn Thị Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
96. NGUYỄN THI HOA
Period 10. Lesson 2: A closer look 1/ Nguyễn Thi Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
97. NGUYỄN THI HOA
Lesson 3: A closer look 2/ Nguyễn Thi Hoa: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Tiếng Anh; Giáo án;
98. LÊ THỊ THANH THÚY
Tiết 17: Ôn tập/ Lê Thị Thanh Thúy: biên soạn; Trường THCS Thắng Tượng.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Công nghệ; Giáo án;